KIỂM NGHIỆM SẢN PHẨM LÀ GÌ?
Dịch vụ kiểm nghiệm sản phẩm hiện nay rất nhiều. Tuy nhiên đơn vị kiểm nghiệm nào mới là hợp pháp, kiểm nghiệm đúng theo quy định? Đơn vị nào kiểm nhanh nhất mà lại tiết kiệm chi phí cho doanh nghiệp?
Thấu hiểu được nỗi lo của doanh nghiệp, DN CERT đã cho ra đời dịch vụ thử nghiệm sản phẩm nhanh chóng, tối ưu chi phí.
Tại sao cần phải kiểm nghiệm sản phẩm?
Kiểm nghiệm thực phẩm là việc làm không thể thiếu trong quá trình sản xuất cũng như trước khi đưa sản phẩm ra thị trường.
Như vậy trước khi doanh nghiệp tiến hành công bố sản phẩm, nguyên liệu thực phẩm, thực phẩm nhập khẩu, thực phẩm sản xuất trong nước đều phải tiến hành kiểm nghiệm thực phẩm và định kỳ 06 tháng phải tiến hành kiểm nghiệm định kỳ.
Ngoài ra, theo như những kết quả kiểm nghiệm đã có sẽ giúp công ty, doanh nghiệp của bạn đủ tự tin cũng như đáp ứng được các yêu cầu của nhà nước và luật an toàn thực phẩm, bên cạnh đó cũng sẽ phát hiện ra những sai sót trong quy trình sản xuất chế biến sản phẩm, thực phẩm, từ đó hoàn thiện và phát triển biền vững, đảm bảo tính vệ sinh an toàn thực phẩm hơn. Mang lại sự hài lòng về sản phẩm cho người tiêu dùng.
Các trường hợp cần phẩm kiểm nghiệm sản phẩm, thực phẩm
Công bố hợp quy đối với các sản phẩm, thực phẩm đã có quy chuẩn kỹ thuật (QCVN). Trước khi làm kiểm nghiệm sản phẩm, bạn phải đối chiếu với các chỉ tiêu kiểm nghiệm là các chỉ tiêu theo yêu cầu của quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. Khi cần làm hồ sơ công bố hợp quy, doanh nghiệp phải dựa theo các chỉ tiêu được quy định trong quy chuẩn để xác định chỉ tiêu kiểm nghiệm:
Nước ăn uống, nước sinh hoạt
- QCVN 02:2009/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước sinh hoạt
- QCVN 01:2009/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống.
Nước đá dùng liền
- QCVN 10:2011/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước đá dùng liền
Nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, đồ uống không cồn và đồ uống có cồn
- QCVN 6-3:2010/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống có cồn
- QCVN 6-2:2010/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm đồ uống không cồn
- QCVN 6-1: 2010/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai
Sữa và các sản phẩm từ sữa
- QCVN 5-5:2010/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa lên men
- QCVN 5-4:2010/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm chất béo từ sữa
- QCVN 5-3:2010/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm phomat
Sản phẩm dinh dưỡng cho trẻ
- QCVN 11-4:2012/BYT – Quy chuẩn quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
- QCVN 11-3:2012/BYT – Quy chuẩn quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi
- QCVN 11-2:2012/BYT – Quy chuẩn quốc gia đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi
Các chất được sử dụng để bổ sung vào thực phẩm
- QCVN 3-6:2011/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung Iod vào thực phẩm
- QCVN 3-5:2011/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung Magnesi vào thực phẩm
- QCVN 3-4:2010/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các chất được sử dụng để bổ sung calci vào thực phẩm
Thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng
- QCVN 9-1:2010/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với muối Iod
- QCVN 9-2:2011/BYT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng (đối với sản phẩm nước mắm, bột mỳ, dầu ăn, đường bổ sung vi chất)
Phụ gia thực phẩm
- QCVN 4-23:2010/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Nhóm chất tạo bọt
- QCVN 4-22:2010/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Nhóm chất nhũ hóa
- QCVN 4-21:2010/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Nhóm chất làm dày
- QCVN 4-20:2010/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Nhóm chất làm bóng
- QCVN 4-19:2010/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phụ gia thực phẩm – Enzym
Bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm
- QCVN 12-3:2011/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại
- QCVN 12-2:2011/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng cao su
- QCVN 12-1:2011/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng nhựa tổng hợp
- QCVN 12-4:2015/BYT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giấy phép vệ sinh an toàn đối với bao bì, dụng cụ làm bằng thủy tinh, gốm, sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.
Tại sao lại chọn DN CERT?
Đến với chúng tôi quý khách hàng sẽ được nhận các dịch vụ hàng đầu như:
- Chi phí tiết kiệm nhất: Trực tiếp đào tạo và hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn một cách tối ưu để đạt chứng nhận.
- Hiệu quả và uy tín hàng đầu: DN CERT tự tin cam kết về uy tín cũng như chất lượng hàng đầu của mình.
- Tối ưu về mặt thời gian: Với chính sách hỗ trợ nhẫn mẫu khắp cả nước, thuận lợi cho Quý khách hàng tại các địa phương.
- Hỗ trợ về mặt thủ tục và pháp lý cho các doanh nghiệp: Thể hiện sự hợp tác và mong muốn hợp tác lâu dài của mình với các công ty
Xem thêm